|
| Sổ Công Đức |
| |
|
 |
|
|
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM |
|
|
|
|
|
TỊNH XÁ MỘC CHƠN |
|
|
|
|
|
ĐC: Ấp Phú Thạnh, Xã Phú Mỹ, Tân Phước, Tiền Giang |
|
|
|
|
ĐT: 073.3849253 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH CHỨNG MINH CÔNG ĐỨC TRÙNG TU TỊNH XÁ MỘC CHƠN |
|
|
|
|
|
|
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
ĐỊA CHỈ |
TỊNH TÀI |
TÍCH LŨY |
|
VNĐ |
USD |
|
01 |
Nguyễn Thị Hiển |
Phú Thạnh, Phú Mỹ |
2,000,000 |
|
|
|
02 |
An Tâm |
Cai Lậy, Tiền Giang |
500,000 |
|
|
|
03 |
SC Giác Liên |
Tịnh xá Ngọc Phú |
500,000 |
|
|
|
04 |
Thanh Ngọc |
Phường 10, Q. Tân Bình |
200,000 |
|
|
|
05 |
Nguyễn Thị Son |
Hồ Chí Minh |
200,000 |
|
|
|
06 |
Lê Thị Liên |
Xã Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
07 |
Lý Nhơn Nghĩa |
30/4 Khu II, TT Cai Lậy, Tiền Giang |
1,300,000 |
|
|
|
08 |
Thu Ngọc |
Phú Lâm, quận 6, TP.HCM |
500,000 |
|
|
|
09 |
Phạm Thị Kim Yến |
Hưng Thạnh, Tân Phước |
50,000 |
|
|
|
10 |
Dương Minh Ấn |
Làng Cò |
500,000 |
|
|
|
11 |
Diệu Liên |
Rạch Giá |
1,000,000 |
|
|
|
12 |
Lê Thị Phận |
Tân Hòa Thành |
200,000 |
|
|
|
13 |
Chư Ni Và PT |
Tịnh xá Ngọc Tân, Thủ Thừa LA |
4,200,000 |
|
|
|
14 |
Thể Liên |
Long Điền |
500,000 |
|
|
|
15 |
SC Tâm Liên |
Tịnh xá Ngọc Lâm |
500,000 |
|
|
|
16 |
Trương Thị Thu Nguyệt |
Mỹ Tho |
200,000 |
|
|
|
17 |
Cô Ba Cảnh |
Bán vải chợ Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
18 |
Cô Bảy Lưu |
Cầu Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
19 |
Đào |
Tạp hóa dốc cầu Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
20 |
Trương Chi Thụy |
Bờ Đê |
200,000 |
|
|
|
21 |
Cô Ba Nhỏ |
Cổ Chi |
100,000 |
|
|
|
22 |
Cô Út Muộn |
Thủ Thừa, Long An |
400,000 |
|
|
|
23 |
Huệ Ngọc |
Sóc Trăng |
500,000 |
|
|
|
24 |
Cô Sáu Y |
Cổ Chi |
100,000 |
|
|
|
25 |
Hai A |
Mỹ Phú |
100,000 |
|
|
|
26 |
Phan Duy Long |
Sóc Trăng |
100,000 |
|
|
|
27 |
Cô Suống |
Sóc Trăng |
50,000 |
|
|
|
28 |
Ni Sư Châu Liên |
Tây Ninh |
2,000,000 |
|
|
|
29 |
Chị Út Cúc Hoa |
Tây Ninh |
200,000 |
|
|
|
30 |
Ni Sư Hường Liên |
Tịnh xá Ngọc Truyền Tây Ninh |
2,000,000 |
|
|
|
31 |
Ngọc Phượng |
Hưng Thanh, Tân Phước |
200,000 |
|
|
|
32 |
Thiện Quý |
Chùa Vĩnh Phú, Long An |
100,000 |
|
|
|
33 |
Hoàng Long |
Chùa Vĩnh Phú, Long An |
50,000 |
|
|
|
34 |
Diệu Hoa |
|
200,000 |
|
|
|
35 |
Tăng Huy Linh |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
36 |
Duy Khanh |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
37 |
Tịnh xá Ngọc Duyên |
Bà Rịa, Vũng Tàu |
1,000,000 |
|
|
|
38 |
Cô Duyên |
Tp.HCM |
200,000 |
|
|
|
39 |
Diệu Khanh |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
40 |
Cô Năm |
Mỹ Hưng, Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
41 |
Phan Văn Bẻn |
Phú Nhuận, Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
42 |
Nguyễn Thị Oanh |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
43 |
Đinh Thị A |
Ấp Phú Nhuận, Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
44 |
Nguyễn Thị Rết |
Phú Thạnh, Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
45 |
Duương Thị Ánh |
Bờ đê Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
46 |
Ngọc Lượng |
Thủ Thừa, Mỹ Lạc |
100,000 |
|
|
|
47 |
Ngọc Đinh |
Thủ Thừa, Mỹ Lạc |
100,000 |
|
|
|
48 |
Diệu Trực |
|
200,000 |
|
|
|
49 |
Thư Phương |
Minh Phước |
200,000 |
|
|
|
50 |
Thiên Phú |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
51 |
Hòa Ngọc |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
52 |
Đinh Vững |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
53 |
Lý Thị Xuân |
Phú Mỹ |
1,500,000 |
|
|
|
54 |
Xuân Ngọc |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
55 |
Quảng Tài |
|
100,000 |
|
|
|
56 |
Nguyễn Thị Hạnh |
Tân Thạnh |
40,000 |
|
|
|
57 |
Lê Thị Mạnh |
Lợi Bình Nhơn |
50,000 |
|
|
|
58 |
Trương Tắng |
|
100,000 |
|
|
|
59 |
Vũ Thị Ánh Tuyết |
|
200,000 |
|
|
|
60 |
Huỳnh Liên Hương |
|
100,000 |
|
|
|
61 |
Đặng Thúy Lan |
|
100,000 |
|
|
|
62 |
Vương Minh Nguyệt |
|
100,000 |
|
|
|
63 |
Ngô Thị Khanh |
|
50,000 |
|
|
|
64 |
Võ Kim Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
65 |
Nguyễn Thị Trí |
|
300,000 |
|
|
|
66 |
Diệu Quí |
|
100,000 |
|
|
|
67 |
Diệu Kính |
Chùa Phú Khanh |
100,000 |
|
|
|
68 |
Nguyễn Thị Tùng |
|
100,000 |
|
|
|
69 |
Diệu Hà |
|
50,000 |
|
|
|
70 |
Cô Hai Thu |
|
100,000 |
|
|
|
71 |
Diệu Thạnh |
|
100,000 |
|
|
|
72 |
Bác Sĩ Dũng |
|
200,000 |
|
|
|
73 |
Diệu Thích |
|
100,000 |
|
|
|
74 |
Nguyễn Văn Cầu |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
75 |
Chơn Ngọc |
Chùa Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
76 |
Diệu Pháp |
|
50,000 |
|
|
|
77 |
Lê Kim Anh |
|
50,000 |
|
|
|
78 |
Trương Thị Me |
|
150,000 |
|
|
|
79 |
Nguyễn Hoàng |
Ngọc Điệp |
200,000 |
|
|
|
80 |
Trần Thị Thu Hằng |
|
200,000 |
|
|
|
81 |
Minh Ngọc |
|
200,000 |
|
|
|
82 |
Trần Ngọc Hạnh, Huỳnh Thúy Vân |
|
400,000 |
|
|
|
83 |
Hòa Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
84 |
Phạm Thị Thắm |
|
100,000 |
|
|
|
85 |
Diệu Thắng |
|
200,000 |
|
|
|
86 |
Võ Thị Năm |
|
50,000 |
|
|
|
87 |
Trần Thị Ánh Hương |
|
200,000 |
|
|
|
88 |
Phạm Thị Ngọc Mai |
|
100,000 |
|
|
|
89 |
Sư Giác Yên |
|
100,000 |
|
|
|
90 |
Chú Thuận |
|
100,000 |
|
|
|
91 |
Chú 10 Dũng |
|
100,000 |
|
|
|
92 |
Chú Năm Xích |
|
100,000 |
|
|
|
93 |
Năm Phấn |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
94 |
Chơn Nguyệt Bảo |
|
50,000 |
|
|
|
95 |
Nguyễn Thị Thúy Kiều |
|
100,000 |
|
|
|
96 |
Nguyễn Hoàng Kim Duyên |
|
200,000 |
|
|
|
97 |
Phạm Soàn |
|
50,000 |
|
|
|
98 |
Huỳnh Thị Xuân Lan |
Tân Lập, Tân Phước |
100,000 |
|
|
|
99 |
Trần Thị Hà |
Tân Lập, Tân Phước |
100,000 |
|
|
|
100 |
Nguyễn Thanh Trúc |
Tân Lập, Tân Phước |
50,000 |
|
|
|
101 |
Nguyễn Thị Tú Anh |
Tân Lập, Tân Phước |
50,000 |
|
|
|
102 |
Xinh Ngọc |
Hưng Điền |
100,000 |
|
|
|
103 |
Bà ngoại D. Ngọc |
|
200,000 |
|
|
|
104 |
Diệu Khánh |
Chùa Phú Khánh |
20,000 |
|
|
|
105 |
Bé Sáu |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
106 |
Ngô Thị Hằng |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
107 |
Tràm Xọc |
|
50,000 |
|
|
|
108 |
Diệu Nguyên |
Phú Mỹ |
40,000 |
|
|
|
109 |
Gia đình Thiện Lạc |
Phú Mỹ, Tân Phước |
200,000 |
|
|
|
110 |
Thiện Nghĩa |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
111 |
Tâm Ngọc |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
112 |
Thiện Chánh |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
113 |
Phan Thị Tiếu |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
114 |
Tuyết Hương |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
115 |
Trí Quang |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
116 |
Cô Hồng |
Chợ Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
117 |
Út Cơ |
Hưng Thạnh |
500,000 |
|
|
|
118 |
Đức Trang |
Mỹ Phước |
50,000 |
|
|
|
119 |
Út Lộc |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
120 |
Thiện Thành |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
121 |
Minh Ngọc |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
122 |
Thanh Ngọc |
Tịnh xá Mộc Chơn |
500,000 |
|
|
|
123 |
Cao Tú |
Tịnh xá Mộc Chơn |
100,000 |
|
|
|
124 |
Phan Văn Dễ |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
125 |
Lê Văn Lộc |
Hiệp Thành |
100,000 |
|
|
|
126 |
Thiện Thanh |
Tân Hội Đông |
500,000 |
|
|
|
127 |
Phúc Ngọc |
Mộc Chơn |
300,000 |
|
|
|
128 |
Viên Ngọc |
Mộc Chơn |
200,000 |
|
|
|
129 |
Đoan Trinh |
Mộc Chơn |
200,000 |
|
|
|
130 |
Tiểu My |
Mộc Chơn |
100,000 |
|
|
|
131 |
Sư Minh Sách |
Phú Mỹ |
3,000,000 |
|
|
|
132 |
Chín Cầu |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
133 |
Diệu Từ |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
134 |
Diệu Thiện |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
135 |
Từ Ngọc |
Chùa Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
136 |
Hưởng Ngọc |
Chùa Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
137 |
Dung Ngọc |
Chùa Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
138 |
Nguyệt Ngọc |
Chùa Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
139 |
Cô Trên |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
140 |
Hai Giác |
Cầu Quán |
50,000 |
|
|
|
141 |
Cô Tuyết |
Cầu Quán |
50,000 |
|
|
|
142 |
Cô Hai Hui |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
143 |
Thầy Quân |
|
50,000 |
|
|
|
144 |
Ngọc Nga |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
145 |
Võ Thị Lam |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
146 |
Tuư Đành |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
147 |
Diệu Huệ |
Tịnh xá Trung Tâm |
1,000,000 |
|
|
|
148 |
Huệ Đức |
Tịnh xá Trung Tâm |
500,000 |
|
|
|
149 |
Duương Thị Mỹ Huệ |
Tịnh xá Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
150 |
Tâm Thuận |
Tịnh xá Trung Tâm |
500,000 |
|
|
|
151 |
Hoa Ngọc |
Tịnh xá Trung Tâm |
500,000 |
|
|
|
152 |
Diệu Ngân |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
153 |
Diệu Xuân |
Tịnh xá Trung Tâm |
200,000 |
|
|
|
154 |
Mẹ Quốc Định |
Cầu mới |
100,000 |
|
|
|
155 |
Quốc ĐỊnh |
Cầu mới |
100,000 |
|
|
|
156 |
Cô Ba |
Hưng Quới |
50,000 |
|
|
|
157 |
Cô hai Thiệt |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
158 |
Nguyễn Văn Thanh |
116/7 Phan Văn Lưu |
100,000 |
|
|
|
159 |
Năm Ri |
Tân Hiệp Thành |
200,000 |
|
|
|
160 |
Nguyễn Ngọc Đầy |
Phú Hữu |
100,000 |
|
|
|
161 |
Phan Văn Thông |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
162 |
Như Hiền |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
163 |
Như Định |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
164 |
Diệu Quới |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
165 |
Phạm Thị Vui |
Tân Lập 2 |
100,000 |
|
|
|
166 |
Hoồ Thị Thanh Mai |
Tân Hưng Thạnh |
30,000 |
|
|
|
167 |
Bảy Đực |
Tân Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
168 |
Phước Sang |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
169 |
Nguyễn Văn Quân |
Tân Phước |
100,000 |
|
|
|
170 |
Như Bình |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
171 |
Chú Ba Lễ |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
172 |
Chú Phát |
Bờ Đê |
100,000 |
|
|
|
173 |
Mợ Sáu Lộc |
Bến đò |
300,000 |
|
|
|
174 |
Bảy Diệp |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
175 |
Nguyễn Văn Tòng |
Hưng Thạnh |
500,000 |
|
|
|
176 |
Huỳnh Thị Liên |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
177 |
Trần Thị Gương |
Hưng Thạnh |
500,000 |
|
|
|
178 |
Nguyễn Thị Hoa |
Phú Mỹ |
500,000 |
|
|
|
179 |
Huỳnh Ngọc Minh |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
180 |
Nguyễn Thị Hương |
Phường 3 |
50,000 |
|
|
|
181 |
Lê Thị Sáu |
Tân Lập 2 |
50,000 |
|
|
|
182 |
Ngọc Thuận |
Phường 3 |
50,000 |
|
|
|
183 |
Nguyễn Thị Tám |
Hưng Thạnh |
300,000 |
|
|
|
184 |
Thanh Hữu |
Thủ Đức, HCM |
50,000 |
|
|
|
185 |
Như Tịnh Ngạn |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
186 |
Hồ Thị Thu Ba |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
187 |
Đinh Thị Trinh |
Mỹ Phú |
100,000 |
|
|
|
188 |
Diệu Minh |
Chùa Linh Phước |
50,000 |
|
|
|
189 |
Thiện Tâm |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
190 |
Trương Nọc Lan |
Mỹ Tho |
100,000 |
|
|
|
191 |
Đoàn |
Duy Tân |
100,000 |
|
|
|
192 |
Cô Tư |
Long An |
100,000 |
|
|
|
193 |
Diệu Như |
Long An |
500,000 |
|
|
|
194 |
Cô Thùy Ngọc |
Phú Mỹ |
500,000 |
|
|
|
195 |
Đạo tràng Pháp Hoa |
Tịnh xá Mộc Chơn |
300,000 |
|
|
|
196 |
Hoa Ngọc |
Tân Quới, Tân Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
197 |
Hiền Ngọc |
Phú Mỹ, Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
198 |
Hiệp Đức |
Hưng Quới |
50,000 |
|
|
|
199 |
Diệu Hòa |
Chùa Linh Bửu |
20,000 |
|
|
|
200 |
Yên Ngọc |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
201 |
Ba Hùng |
Ấp 4, Tân Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
202 |
Nguyễn Thị Giác |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
203 |
Thông Ngọc |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
204 |
Ngàn Ngọc |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
205 |
Bé Hai |
Phú Thạnh |
30,000 |
|
|
|
206 |
Châu Văn Được |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
207 |
Hồng Ngọc |
Phú Hữu |
1,000,000 |
|
|
|
208 |
Minh Ngọc |
Phú Mỹ |
1,000,000 |
|
|
|
209 |
Lưu Văn Cầu |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
210 |
Thành Ngọc |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
211 |
Quang Trọng |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
212 |
Phú Ngọc |
Taân Lý Tây |
400,000 |
|
|
|
213 |
Xuân Hồng |
Phú Hữu |
200,000 |
|
|
|
214 |
Cô Đúng |
Hưng Thạnh |
20,000 |
|
|
|
215 |
Diệu Hụê |
Phú Nhuận |
100,000 |
|
|
|
216 |
Chánh Ngọc |
Phú Hữu |
500,000 |
|
|
|
217 |
Diệu Phát |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
218 |
Tư Nhạt |
Tân Quới |
50,000 |
|
|
|
219 |
Ngọc Lạc |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
220 |
Diệu Trang |
Tân Hòa Đông |
50,000 |
|
|
|
221 |
Ngọc Quang |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
222 |
Nguyễn Thị Hòa |
Tân Hòa Thành |
200,000 |
|
|
|
223 |
Diệu Năng |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
224 |
Năm Bé |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
225 |
Ba Tím |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
226 |
Diệu Tại |
Hưng Thạnh |
30,000 |
|
|
|
227 |
Bảy Hùng |
Tân Lập 2 |
100,000 |
|
|
|
228 |
Diệu Chơn |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
229 |
Lê Thị Nhựt |
Lợi Bình Nhơn |
50,000 |
|
|
|
230 |
Phúc Ngọc |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
231 |
Diệu Đạo |
Lợi Bình Nhơn |
50,000 |
|
|
|
232 |
Diệu Minh |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
233 |
Thiện Linh |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
234 |
Nguyễn Thị Xem |
Mỹ Thạnh, Thủ Thừa |
200,000 |
|
|
|
235 |
Trường Ngọc |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
236 |
Hai Sanh |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
237 |
Lê Thị Lến |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
238 |
Nhẩn Ngọc |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
239 |
Trang Thị Gấm |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
240 |
Hậu |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
241 |
Hà Ngọc |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
242 |
Nhựt Thành |
Tịnh xá Trung Tâm |
200,000 |
|
|
|
243 |
Trịnh Thủy |
Quận 8 |
200,000 |
|
|
|
244 |
Anh Phong |
Quận 4 |
100,000 |
|
|
|
245 |
Nhung |
Quận 10 |
500,000 |
|
|
|
246 |
Ni |
Tân Bình |
500,000 |
|
|
|
247 |
Đức |
HCM |
1,000,000 |
|
|
|
248 |
Huệ Ngọc |
Tịnh xá Trung Tâm |
200,000 |
|
|
|
249 |
Hoa Ngọc |
HCM |
50,000 |
|
|
|
250 |
Hồ Thị Tuyền |
HCM |
200,000 |
|
|
|
251 |
Hai Bé |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
252 |
Diệu Lạc |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
253 |
Chú Nho |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
254 |
Cô Năm Bé |
Phú Nhuận |
50,000 |
|
|
|
255 |
Tám Đồng |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
256 |
Năm Hiển |
Tịnh xá Mộc Chơn |
50,000 |
|
|
|
257 |
Hai Hùng |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
258 |
Loan Anh |
Tịnh xá Mộc Chơn |
200,000 |
|
|
|
259 |
Tuyết Nga |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
260 |
Phan Thị Tảo |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
261 |
Nguyễn Văn Sáu |
Tân Hòa Thành |
30,000 |
|
|
|
262 |
Nguyễn Văn Tôn |
Mỹ Phước |
100,000 |
|
|
|
263 |
Ngọc Dung |
Bến Tre |
200,000 |
|
|
|
264 |
Minh Quang |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
265 |
Nguyễn Văn Phải |
Phú Xuân |
50,000 |
|
|
|
266 |
Minh Thế |
Phú Khánh |
50,000 |
|
|
|
267 |
Cúc Ngọc |
Tịnh xá Mộc Chơn |
400,000 |
|
|
|
268 |
Kim Loan |
Tịnh xá Mộc Chơn |
50,000 |
|
|
|
269 |
Dương Thị Út |
Tịnh xá Mộc Chơn |
50,000 |
|
|
|
270 |
Cô Loan |
Tân Hòa Đông |
100,000 |
|
|
|
271 |
Trương Văn Chấp |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
272 |
Diệu Hồng |
HCM |
100,000 |
|
|
|
273 |
Cô Hạnh |
Tân Hòa Thành |
20,000 |
|
|
|
274 |
Bùi Văn Biện |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
275 |
Châu Hữu Danh |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
276 |
Nguyễn Thị Lan |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
277 |
Trần Văn Lặc |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
278 |
Diệu Ngọc |
Tân Hội Đông |
300,000 |
|
|
|
279 |
Gia đình Huệ Minh |
|
2,000,000 |
|
|
|
280 |
Phạm Thị Tám |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
281 |
Phạm Văn Thàng |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
282 |
Diệu ĐỊnh |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
283 |
Hồ Văn Chụ |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
284 |
Nguyễn Văn Then |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
285 |
Nguyễn Văn Thơi |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
286 |
Hoằng Phi |
Phú Đức |
50,000 |
|
|
|
287 |
Thanh Phượng |
Phú Đức |
50,000 |
|
|
|
288 |
Nguyễn Thị Phước |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
289 |
Minh Quang |
Tân Lập 2 |
100,000 |
|
|
|
290 |
Đỗ Văn Giùm |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
291 |
Lê Thị Liên |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
292 |
Phạm Thị Lụa |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
293 |
Nguyễn Văn Đặng |
Phú Mỹ |
500,000 |
|
|
|
294 |
Trần Thanh Long |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
295 |
Trần Thị Dư |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
296 |
Tám Tiếp |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
297 |
Diệu Hòa |
Chùa Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
298 |
Nguyễn Văn Thanh |
|
50,000 |
|
|
|
299 |
Chú Tư Hoành |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
300 |
Tâm Thủy |
Tịnh xá Ngọc Phú |
200,000 |
|
|
|
301 |
Mén |
HCM |
100,000 |
|
|
|
302 |
Bùi Văn Quân |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
303 |
Tâm Ngọc |
Tịnh xá Trung Tâm |
500,000 |
|
|
|
304 |
Chúc Phi |
Quận 9 |
1,000,000 |
|
|
|
305 |
Tâm Ngọc |
Tịnh xá Trung Tâm |
100,000 |
|
|
|
306 |
Cô Mười |
Tịnh xá Mộc Chơn |
200,000 |
|
|
|
307 |
Ngọc Phượng |
Tịnh xá Trung Tâm |
500,000 |
|
|
|
308 |
Trần Ngọc Ánh |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
309 |
Trần Văn Liêu |
Tịnh xá Trung Tâm |
200,000 |
|
|
|
310 |
Anh Điệp |
Tịnh xá Trung Tâm |
40,000 |
|
|
|
311 |
Mỹ Hiền |
Tịnh xá Trung Tâm |
100,000 |
|
|
|
312 |
Thanh Lương Ngộ |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
313 |
Dương Ngọc Bình |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
314 |
Diệu Hương |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
315 |
Tú Thân |
Tân Xinh |
50,000 |
|
|
|
316 |
Nguyễn Phát |
Tịnh xá Trung Tâm |
100,000 |
|
|
|
317 |
Diệu Huệ |
Tịnh xá Trung Tâm |
100,000 |
|
|
|
318 |
Chú Hai |
Tịnh xá Trung Tâm |
40,000 |
|
|
|
319 |
Diệu Hương |
Tịnh xá Trung Tâm |
100,000 |
|
|
|
320 |
Dương Ngọc Phụng |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
321 |
Chị Phú |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
322 |
Diệu Huương |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
323 |
Ngọc Ba |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
324 |
Hai Đạt |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
325 |
Ngọc Liên |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
326 |
Bà 5 Lẻo |
Hưng Thạnh |
30,000 |
|
|
|
327 |
Tám Xinh |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
328 |
Nguyễn Thị Bòng |
Tân An |
50,000 |
|
|
|
329 |
Lê Văn Vinh |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
330 |
Hồng |
Tịnh xá Trung Tâm |
50,000 |
|
|
|
331 |
Phước Nguyên |
Tân An |
100,000 |
|
|
|
332 |
Vy Nhơn |
Tịnh xá Trung Tâm |
40,000 |
|
|
|
333 |
Duyên Ngọc |
Tịnh xá Ngọc Phú |
500,000 |
|
|
|
334 |
Năm Bầu Thin |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
335 |
Diệu Mai |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
336 |
Huỳnh Thị Đẹp |
|
100,000 |
|
|
|
337 |
Nhung Ngọc |
TP.HCM |
300,000 |
|
|
|
338 |
Sư Cô Giác |
Tịnh xá Ngọc Phú |
500,000 |
|
|
|
339 |
Sư Cô Liên Ân |
Tịnh xá Ngọc Điền - BRVT |
500,000 |
|
|
|
340 |
Hoàng Ngọc |
Tịnh xá Ngọc Phú |
50,000 |
|
|
|
341 |
Cô Bảy |
Bờ Đê |
100,000 |
|
|
|
342 |
Thân Văn Luôn |
Tân Lý Tây |
30,000 |
|
|
|
343 |
Huương Ngọc |
Tịnh xá Ngọc Phú |
200,000 |
|
|
|
344 |
Thọ Ngọc |
Tịnh xá Ngọc Phú |
1,000,000 |
|
|
|
345 |
Ngọc Đức |
Chùa Hòa Bình |
50,000 |
|
|
|
346 |
Như Thanh |
|
50,000 |
|
|
|
347 |
Diệu Nhã |
HCM |
500,000 |
|
|
|
348 |
Tư Khôi |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
349 |
Tư Yến |
Bình An B |
100,000 |
|
|
|
350 |
Vợ chú Quốc |
Bình An B |
100,000 |
|
|
|
351 |
Hạnh Ngọc |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
352 |
Lê Thị Hoa |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
353 |
Như Pháp |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
354 |
Tư Pháp |
Tĩnh xá Ngọc Phú |
100,000 |
|
|
|
355 |
Cô Bảy |
Phú Thạnh |
20,000 |
|
|
|
356 |
Ngọc Điệp |
Phú Thạnh |
30,000 |
|
|
|
357 |
Ngọc Huệ |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
358 |
Xuân Thu |
|
200,000 |
|
|
|
359 |
Tấn Vinh |
|
50,000 |
|
|
|
360 |
Cảnh Trung |
Tân Hiệp |
50,000 |
|
|
|
361 |
Thanh Tâm |
|
50,000 |
|
|
|
362 |
Thu Thảo |
|
50,000 |
|
|
|
363 |
Tấn Thanh |
|
50,000 |
|
|
|
364 |
Thế Anh |
|
50,000 |
|
|
|
365 |
Chí Dũng |
|
50,000 |
|
|
|
366 |
Diệu Bửu |
|
50,000 |
|
|
|
367 |
Anh Tuấn |
|
50,000 |
|
|
|
368 |
Văn Phát |
|
100,000 |
|
|
|
369 |
Ngọc Hà |
|
40,000 |
|
|
|
370 |
Thanh Tuyền |
|
20,000 |
|
|
|
371 |
Thu Sương |
|
20,000 |
|
|
|
372 |
Ngọc Diễm |
|
100,000 |
|
|
|
373 |
Thị Mạnh |
|
50,000 |
|
|
|
374 |
Văn Hai |
Phú Xuân |
50,000 |
|
|
|
375 |
Võ Thị Tâm |
|
20,000 |
|
|
|
376 |
Nguyễn Văn Lý |
Cai Lậy |
100,000 |
|
|
|
377 |
Cô Tư Khải |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
378 |
Ngọc Diệp |
Mỹ Phú |
100,000 |
|
|
|
379 |
Diệu Ngộ |
Chùa Phú Khánh |
50,000 |
|
|
|
380 |
Trâm Xọc |
|
50,000 |
|
|
|
381 |
Như An |
|
100,000 |
|
|
|
382 |
Diệu Thành |
|
200,000 |
|
|
|
383 |
Mỹ Ngọc |
Ngọc Định |
200,000 |
|
|
|
384 |
Phạm Thị Thanh |
|
100,000 |
|
|
|
385 |
Nguyễn Ngọc Dung |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
386 |
Sáu Mỹ |
Phú Nhuận, Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
387 |
Sư Cô Hảo Liên |
|
300,000 |
|
|
|
388 |
Sư Cô Trúc Liên |
|
100,000 |
|
|
|
389 |
Thiếm Ba Tuyên |
|
100,000 |
|
|
|
390 |
Ba Bía Nông trường |
|
50,000 |
|
|
|
391 |
Như Châu, Lê Thị Hai, Hồ Văn Thanh |
|
500,000 |
|
|
|
392 |
Võ Văn rô |
|
100,000 |
|
|
|
393 |
Sư Cô Nhường Liên |
|
200,000 |
|
|
|
394 |
Diì Sáu |
|
1,000,000 |
|
|
|
395 |
Chị em chợ An Đông |
HCM |
3,000,000 |
|
|
|
396 |
Sư Cô Răng Liên |
|
1,000,000 |
|
|
|
397 |
Hiếu Ngọc |
42 Ngô Gia Tự |
500,000 |
|
|
|
398 |
Sư Cô Dũng Liên |
|
1,000,000 |
|
|
|
399 |
Đặng Mỹ Nhơn |
|
1,000,000 |
|
|
|
400 |
Vân Ngọc |
|
500,000 |
|
|
|
401 |
Diệu Thiện |
|
100,000 |
|
|
|
402 |
Trương Quang Thị |
|
100,000 |
|
|
|
403 |
Tịnh Chánh |
|
100,000 |
|
|
|
404 |
Nguyễn Thị Xua |
|
100,000 |
|
|
|
405 |
Nguyễn Thị Ngọc Xuân |
|
50,000 |
|
|
|
406 |
Thiện Bình |
|
100,000 |
|
|
|
407 |
Huỳnh Thị Thanh Trang |
143 Trần Bình Trọng |
400,000 |
|
|
|
408 |
Nguyễn Thị Tâm |
|
100,000 |
|
|
|
409 |
Nguyễn Văn Xinh |
|
500,000 |
|
|
|
410 |
Nguyễn Thị Hiển |
|
200,000 |
|
|
|
411 |
Huỳnh Ngọc Sen |
|
500,000 |
|
|
|
412 |
Nguyễn Thị Hưng |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
413 |
Diệu Lễ |
Tân Hội Đông |
50,000 |
|
|
|
414 |
Hai Tửng |
|
100,000 |
|
|
|
415 |
Chú Ba Đáng |
|
100,000 |
|
|
|
416 |
Cô Nguyên |
|
500,000 |
|
|
|
417 |
Diệu Khánh |
Tân Hội Đông |
200,000 |
|
|
|
418 |
Thanh Ngọc |
|
200,000 |
|
|
|
419 |
Diệu Kim |
|
300,000 |
|
|
|
420 |
Nguyễn Văn Phát |
|
500,000 |
|
|
|
421 |
Phạm Văn Theo |
|
400,000 |
|
|
|
422 |
Trương Văn Chính |
Tân Hòa Thành |
200,000 |
|
|
|
423 |
Đới Văn Chiểu |
|
300,000 |
|
|
|
424 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Huệ Lộc |
250,000 |
|
|
|
425 |
Sư Cô Trúc Liên |
|
100,000 |
|
|
|
426 |
Diệu Quang |
|
100,000 |
|
|
|
427 |
Gương Ngọc |
|
100,000 |
|
|
|
428 |
Diệu Quảng |
|
50,000 |
|
|
|
429 |
Diệu Minh |
|
100,000 |
|
|
|
430 |
Mai Ngọc |
|
100,000 |
|
|
|
431 |
Mỹ Hoàng |
|
500,000 |
|
|
|
432 |
Nguyễn Thị Tuyết Nga |
|
100,000 |
|
|
|
433 |
Nguyễn Văn Bích |
|
50,000 |
|
|
|
434 |
Nguyễn Văn Thái |
|
100,000 |
|
|
|
435 |
Võ Thị Loan |
|
20,000 |
|
|
|
436 |
Cậu Việt |
|
100,000 |
|
|
|
437 |
Trương Thị Huội |
|
50,000 |
|
|
|
438 |
Tuyết Đào |
|
50,000 |
|
|
|
439 |
Thọ Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
440 |
Cao Thị Hằng |
184/29 Hoàng Hoa Thám, Bình Thạnh |
500,000 |
|
|
|
441 |
Hồ Thị Lệ |
|
50,000 |
|
|
|
442 |
Bùi Thị Thảo |
|
100,000 |
|
|
|
443 |
Tịnh xá Ngọc Chung |
|
2,000,000 |
|
|
|
444 |
Tịnh xá Ngọc Linh |
Cần Thơ |
1,650,000 |
|
|
|
445 |
Sư Cô Sáng |
TX Ngọc Phú |
500,000 |
|
|
|
446 |
Sư Cô Thanh |
TX Ngọc Phú |
500,000 |
|
|
|
447 |
Diệu Phước |
|
50,000 |
|
|
|
448 |
Diệu Kỉnh |
|
200,000 |
|
|
|
449 |
Ngọc Hương |
|
200,000 |
|
|
|
450 |
Trần Văn Danh |
|
200,000 |
|
|
|
451 |
Diệu Khánh |
|
100,000 |
|
|
|
452 |
Diệu Thanh |
|
100,000 |
|
|
|
453 |
Tâm Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
454 |
Du lịch thị xã Mỹ Đức |
|
500,000 |
|
|
|
455 |
Trần Thị Kía |
|
50,000 |
|
|
|
456 |
Haà Văn Chẩm |
|
200,000 |
|
|
|
457 |
Lê Văn Cõi |
|
100,000 |
|
|
|
458 |
Phạm Văn Lâm |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
459 |
Lê Văn Dũng |
|
100,000 |
|
|
|
460 |
Lê Văn Mười |
|
50,000 |
|
|
|
461 |
Chú Tám Rớt |
|
100,000 |
|
|
|
462 |
Chú 9 Viết |
|
100,000 |
|
|
|
463 |
Đặng Thị Hợi |
|
200,000 |
|
|
|
464 |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết |
|
100,000 |
|
|
|
465 |
Chị em Lương Thị Ba |
|
300,000 |
|
|
|
466 |
Hậu Ngọc +Diệu Hiền |
Tân Lập II |
200,000 |
|
|
|
467 |
Võ Thị Râu |
|
50,000 |
|
|
|
468 |
Lê Hồng Châu |
|
100,000 |
|
|
|
469 |
Nguyễn Thị Hồng Xuyến |
|
50,000 |
|
|
|
470 |
Nguyễn Thị Hằng |
|
200,000 |
|
|
|
471 |
Nguyễn Thị Ngọc Dung |
|
200,000 |
|
|
|
472 |
Võ Thị Bích |
|
20,000 |
|
|
|
473 |
Chú Sáu Xâm |
|
50,000 |
|
|
|
474 |
Sáng Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
475 |
Nguyễn Thị Gốm |
|
200,000 |
|
|
|
476 |
Ngô Thị Thu Hồng |
|
30,000 |
|
|
|
477 |
Thùy Cảnh Đức |
|
50,000 |
|
|
|
478 |
Nguyễn Thị Chính Nhân |
|
300,000 |
|
|
|
479 |
Nguyễn Thị Te |
|
50,000 |
|
|
|
480 |
Nguyễn Đăng Khoa |
|
20,000 |
|
|
|
481 |
Bế Kim Phụng |
|
100,000 |
|
|
|
482 |
Lâm Ngọc Lan |
|
100,000 |
|
|
|
483 |
Trần Ngọc Bê |
|
100,000 |
|
|
|
484 |
Phúc Oanh |
|
50,000 |
|
|
|
485 |
Câu Nơ |
ba Xum |
500,000 |
|
|
|
486 |
Tạ Văn Bính |
|
50,000 |
|
|
|
487 |
Trần Hợp |
|
50,000 |
|
|
|
488 |
Trần Thị Loan |
|
50,000 |
|
|
|
489 |
Đinh Văn Nhựt |
|
50,000 |
|
|
|
490 |
Trần Thị Yến |
|
50,000 |
|
|
|
491 |
Huỳnh Hữu Lộc |
|
50,000 |
|
|
|
492 |
Trần Thị Kim Luyến |
|
50,000 |
|
|
|
493 |
Trần Văn Như |
|
50,000 |
|
|
|
494 |
Trần Văn Thịnh |
|
50,000 |
|
|
|
495 |
Tô Thị Kim Trinh |
|
50,000 |
|
|
|
496 |
Trần Thị Xuyến |
|
50,000 |
|
|
|
497 |
Lê Minh Sang |
|
50,000 |
|
|
|
498 |
Hai Xã |
|
100,000 |
|
|
|
499 |
Hanh |
|
50,000 |
|
|
|
500 |
Hiếu Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
501 |
Liên Út |
|
50,000 |
|
|
|
502 |
Minh Nhựt |
Chùa Phú Khanh |
200,000 |
|
|
|
503 |
Nguyễn Thị Thụy |
|
50,000 |
|
|
|
504 |
Lê Văn Đức |
|
30,000 |
|
|
|
505 |
Diệu Kim |
|
30,000 |
|
|
|
506 |
Diệu Châu |
|
20,000 |
|
|
|
507 |
Năm Lâm |
|
100,000 |
|
|
|
508 |
Dương Thị Ngởi |
|
30,000 |
|
|
|
509 |
Năm Khiêm |
|
100,000 |
|
|
|
510 |
Phạm Văn Thẩm |
|
50,000 |
|
|
|
511 |
Phạm Văn Huyền |
|
50,000 |
|
|
|
512 |
Nguyễn Thị Bé |
|
50,000 |
|
|
|
513 |
Nguyễn Thị Điệp |
|
20,000 |
|
|
|
514 |
Trần Thị Bông |
|
50,000 |
|
|
|
515 |
Phật tử TX Mỹ Đức |
|
1,500,000 |
|
|
|
516 |
Chú 2 Hớn |
|
50,000 |
|
|
|
517 |
Nguyễn Thị Tuyết Huệ |
|
100,000 |
|
|
|
518 |
Cô Lại |
Tân Quới |
200,000 |
|
|
|
519 |
Nguyễn Thanh Bình |
|
200,000 |
|
|
|
520 |
Thanh Trúc |
Tân Quới |
50,000 |
|
|
|
521 |
Võ Thị Bảy |
Tân Hòa Thạnh |
50,000 |
|
|
|
522 |
Mai Thị Châu |
|
50,000 |
|
|
|
523 |
Nguyễn Thị Tổ An |
|
50,000 |
|
|
|
524 |
Nguyễn Thị Thanh Nhàn |
|
50,000 |
|
|
|
525 |
Võ Thị Luyến |
|
100,000 |
|
|
|
526 |
Nguyễn Thị Thaành |
|
100,000 |
|
|
|
527 |
Trần Văn Út |
|
100,000 |
|
|
|
528 |
Triều |
Thành Nghĩa |
100,000 |
|
|
|
529 |
Phạm Thị Dung |
|
100,000 |
|
|
|
530 |
Trần Thị Huệ |
HCM |
100,000 |
|
|
|
531 |
Võ Thị Sót |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
532 |
Võ Văn Tiểu |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
533 |
Diệu Hạnh |
Chùa Phú Khánh |
50,000 |
|
|
|
534 |
Văn Út |
Tiệm hàn |
100,000 |
|
|
|
535 |
Lâm Đơn |
HCM |
50,000 |
|
|
|
536 |
Diệu Hương |
Chùa Phú Khánh |
50,000 |
|
|
|
537 |
Diệu Hiệp |
Chùa Phú Khánh |
50,000 |
|
|
|
538 |
Diệu An |
Chùa Phú Khánh |
50,000 |
|
|
|
539 |
Diệu Dung |
Chùa Phú Khánh |
20,000 |
|
|
|
540 |
Bùi Thị Tâm |
|
50,000 |
|
|
|
541 |
Nguyễn Thị Trinh |
HCM |
50,000 |
|
|
|
542 |
Diệu Thới |
|
50,000 |
|
|
|
543 |
Hai Đông |
Tân Hòa Đông |
50,000 |
|
|
|
544 |
Cẩm Loan |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
545 |
Thị Liễu |
|
50,000 |
|
|
|
546 |
Nguyễn Thị Giáp |
Long An |
100,000 |
|
|
|
547 |
Phan Cẩm Lệ |
|
50,000 |
|
|
|
548 |
Ngô Kim Sơn |
|
10,000 |
|
|
|
549 |
Hà Thị Yến |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
550 |
Trần Thị Rảnh |
|
100,000 |
|
|
|
551 |
Phạm Thị Bé |
|
100,000 |
|
|
|
552 |
Mảnh Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
553 |
Võ Ngọc Hưng |
|
50,000 |
|
|
|
554 |
Phan Thị Mai |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
555 |
Tư Thọ |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
556 |
Diệu Hạnh |
|
100,000 |
|
|
|
557 |
Tâm Hoàng |
Phú Mỹ |
500,000 |
|
|
|
558 |
Lê Thị Huỳnh |
|
20,000 |
|
|
|
559 |
Lê Hồng Điểm |
|
20,000 |
|
|
|
560 |
Thiếm 6 Voi |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
561 |
Chú Hai |
Bình An B |
100,000 |
|
|
|
562 |
Cô Lệ |
Bến ĐÒ |
100,000 |
|
|
|
563 |
Trịnh Thị Duyên |
|
100,000 |
|
|
|
564 |
Trần Thị Khuyên |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
565 |
Huỳnh Thanh Long |
|
100,000 |
|
|
|
566 |
Nguyễn Văn Đạt |
Mỹ Phú |
100,000 |
|
|
|
567 |
Hoàng Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
568 |
Lê Thị Mảnh |
|
20,000 |
|
|
|
569 |
Trần Văn Thành |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
570 |
Cô Tư Tuyết |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
571 |
Lê Thị Rộng |
|
20,000 |
|
|
|
572 |
Châu Thị Hử |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
573 |
Vũ Văn Thành |
|
50,000 |
|
|
|
574 |
Cô Năm |
Ấp 2 |
100,000 |
|
|
|
575 |
Mạch Thị Đầm |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
576 |
Hiếu Ngọc |
|
100,000 |
|
|
|
577 |
Ngọc Điền |
Long An |
200,000 |
|
|
|
578 |
Phan Thị Dung |
|
50,000 |
|
|
|
579 |
Hai Nhàn |
Tân Vinh |
100,000 |
|
|
|
580 |
Ba Chấn |
Hưng Điền |
100,000 |
|
|
|
581 |
Nguyễn Thị Mười |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
582 |
Trần Văn Dành |
|
100,000 |
|
|
|
583 |
Đức Trang |
Mỹ Phước |
50,000 |
|
|
|
584 |
Trinh |
Tân Lập 2 |
50,000 |
|
|
|
585 |
Võ Văn Thinh |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
586 |
Bùi Thị Bảy |
Hưng Thạnh |
300,000 |
|
|
|
587 |
Nguyễn Văn Trụ |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
588 |
Nguyễn Thị Bạch |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
589 |
Nguyễn Thị Anh |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
590 |
Khánh Ngọc |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
591 |
Năm Quới |
Rạch Gốc |
100,000 |
|
|
|
592 |
Sáu Phương |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
593 |
Sáu Tấn |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
594 |
DNTN Tám Hồng |
|
1,000,000 |
|
|
|
595 |
Huỳnh Ngọc Hiệp |
TP Mỹ Tho |
200,000 |
|
|
|
596 |
Chín Mùi |
Tân Hòa Thành |
200,000 |
|
|
|
597 |
Hoàng Trung |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
598 |
Nguyễn Thị Bắc |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
599 |
Nguyễn Văn Bình |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
600 |
Năm Hê |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
601 |
Ngọc Hân |
Láng Cát |
100,000 |
|
|
|
602 |
Hai Răng |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
603 |
Nguyễn Thị Bé |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
604 |
Lê Thị Năm |
Tân Lập |
50,000 |
|
|
|
605 |
Cô Hồng |
Mẫu giáo Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
606 |
Diệu Ngọc |
Phú Hữu |
200,000 |
|
|
|
607 |
Trần Ngọc Vinh |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
608 |
Lý Ngọc Thanh |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
609 |
Trần Thị Đẹt |
|
50,000 |
|
|
|
610 |
Tăng Thị thử |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
611 |
Nguyễn Thị Nữ |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
612 |
Phạm Thị Thanh Thúy |
|
50,000 |
|
|
|
613 |
Võ Thị Cúc |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
614 |
Trần Văn Thanh |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
615 |
Trần Thị Tốt |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
616 |
Phạm Thị thôi |
|
50,000 |
|
|
|
617 |
Nguyễn Thị Điệp |
|
30,000 |
|
|
|
618 |
Châu Ngọc |
|
50,000 |
|
|
|
619 |
Trần Văn Bảnh |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
620 |
Tịnh Khải |
Chùa Phước Sơn |
50,000 |
|
|
|
621 |
Trần Thị Ngọc Là |
|
50,000 |
|
|
|
622 |
Chú Ba Cơ |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
623 |
Cô Ô |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
624 |
Dương Thị Ánh Nguyệt |
|
100,000 |
|
|
|
625 |
Thanh Hải |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
626 |
Nguyễn Thị Sáu |
Phú Mỹ |
40,000 |
|
|
|
627 |
Đức Thiện |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
628 |
Cô Thỉ |
Tân Quới |
100,000 |
|
|
|
629 |
Chú Tâm Đức |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
630 |
Mợ Chín Đượm |
Bình An |
100,000 |
|
|
|
631 |
Hai Sơn |
Phú Mỹ |
40,000 |
|
|
|
632 |
Phạm Thị Cẩm |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
633 |
Trần Văn Chiến |
Thủ Đức |
50,000 |
|
|
|
634 |
Nguyễn Thị Bé Năm |
|
50,000 |
|
|
|
635 |
Mộng Thu |
Thủ Đức |
50,000 |
|
|
|
636 |
Hồ Thị The |
|
20,000 |
|
|
|
637 |
Đinh Văn Đức |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
638 |
Út Hết |
Cầu Mới |
100,000 |
|
|
|
639 |
Mạo |
Tân An |
200,000 |
|
|
|
640 |
Nguyễn Thị Xinh |
|
20,000 |
|
|
|
641 |
Trần Thị Năm |
|
20,000 |
|
|
|
642 |
Cô Liên |
HCM |
500,000 |
|
|
|
643 |
Mỹ Hòa |
|
20,000 |
|
|
|
644 |
Phúc Ngọc |
|
10,000 |
|
|
|
645 |
Trần Thị Tất |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
646 |
Nguyễn Ngọc Thanh |
Thanh Trâm, Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
647 |
Trần Thị Chót |
Lợi Bình Nhơn |
50,000 |
|
|
|
648 |
Lê Thị Diệu |
Tân Hòa Thành |
20,000 |
|
|
|
649 |
Võ Thiện Sang |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
650 |
Lê Thị Bảy |
|
50,000 |
|
|
|
651 |
Thu Sương |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
652 |
Tư Hiếu |
Long An |
200,000 |
|
|
|
653 |
Phương Luận |
|
70,000 |
|
|
|
654 |
Dương Văn Lương |
|
200,000 |
|
|
|
655 |
Võ Thiị Sương |
Mỹ Hạnh Đông |
100,000 |
|
|
|
656 |
Sáu Thuận |
Tân Lý Đông |
100,000 |
|
|
|
657 |
Phật tử Sâm Sâp |
|
50,000 |
|
|
|
658 |
Nguyễn Ngọc Lâm |
|
1,000,000 |
|
|
|
659 |
Ba Trấn |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
660 |
Ngàn |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
661 |
Tô Văn Hữu |
|
30,000 |
|
|
|
662 |
Thiền Ngọc |
|
100,000 |
|
|
|
663 |
Diệu Khánh |
|
200,000 |
|
|
|
664 |
Văn Thịnh |
Tân Phước |
50,000 |
|
|
|
665 |
Gia đình PT Cô Loan |
|
200,000 |
|
|
|
666 |
Võ Văn Bích |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
667 |
Võ Thị Cẩm |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
668 |
Phan Thành Long |
Tân Hòa Thạnh |
100,000 |
|
|
|
669 |
Lê Thị My |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
670 |
Đoàn Thị Bế |
Hưng Khánh |
100,000 |
|
|
|
671 |
Bùi Thị Bé |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
672 |
Chơn Ngọc |
HCM |
20,000 |
|
|
|
673 |
Nguyễn Thị Nhị |
Tân Lập 2 |
200,000 |
|
|
|
674 |
Nguyễn Văn Em |
Tân Hòa Thạnh |
50,000 |
|
|
|
675 |
Chín Thâu |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
676 |
Chơn NGọc |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
677 |
Lê Thị Hai |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
678 |
Đoàn Hữu Diệp |
Tân Lập 2 |
100,000 |
|
|
|
679 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
680 |
Phước Ngọc |
Quận Tân Phú |
10,000 |
|
|
|
681 |
Nguyễn Văn Thạnh |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
682 |
Đinh Thị Hồng |
Phú Mỹ |
40,000 |
|
|
|
683 |
Chú Tám Én |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
684 |
Huệ Hiển |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
685 |
Đoàn Văn Hai |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
686 |
Hướng Thị Duyên |
Tân Hòa Thạnh |
100,000 |
|
|
|
687 |
Bùi Văn Năng |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
688 |
Trần Thị Đầm |
Lợi Bình Nhơn |
50,000 |
|
|
|
689 |
Hồ Thị Nhơn |
Lợi Bình Nhơn |
7,000 |
|
|
|
690 |
Võ Thị Chuộng |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
691 |
Lỹ Hoàng Vũ |
Lợi Bình Nhơn |
50,000 |
|
|
|
692 |
Huỳnh Thị Trinh |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
693 |
Nhạc Phích |
Tân Hòa Thạnh |
100,000 |
|
|
|
694 |
Vĩnh Hảo |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
695 |
Thiện An |
HCM |
200,000 |
|
|
|
696 |
Thuận Ngọc |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
697 |
Tô Văn Hoàng |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
698 |
Đỗ Thoại Ngọc Vân |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
699 |
Phú Oanh |
Phú Mỹ |
150,000 |
|
|
|
700 |
Châu Ngọc Anh |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
701 |
Trần Thị Sương |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
702 |
Ngọc Vân Lý |
HCM |
100,000 |
|
|
|
703 |
GĐ Tú Hùng |
HCM |
100,000 |
|
|
|
704 |
Đặng Hồng Dân |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
705 |
Huỳnh Văn Quốc |
Tân Hòa Đông |
100,000 |
|
|
|
706 |
Huỳnh Văn Thanh |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
707 |
Trần Thị Diễm |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
708 |
Huỳnh Phi Sơn |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
709 |
Thiện Minh |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
710 |
Phạm Thị Bảy |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
711 |
Phạm Văn Long |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
712 |
Lan Ngọc |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
713 |
Phạm Văn Cách |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
714 |
Phạm Hoàng Long |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
715 |
Nguyễn Tám |
Lương Phú |
200,000 |
|
|
|
716 |
Trần Mộc Bá Nghiệp |
Thân Cửu Nghĩa |
200,000 |
|
|
|
717 |
Phạm Văn Thâu |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
718 |
Diệu Lê |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
719 |
Nguyễn Văn Nam |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
720 |
Lê Thị Nhờ |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
721 |
Thiên Ân |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
722 |
Sáu thợ mộc |
Tân Hòa Thạnh |
100,000 |
|
|
|
723 |
Tư Đóng |
Tân Hòa Thạnh |
100,000 |
|
|
|
724 |
Võ Quốc Tiến |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
725 |
Ngô Văn Mạnh |
Tân Phước |
20,000 |
|
|
|
726 |
Nguyễn Văn Luạn |
Mỹ Phước |
20,000 |
|
|
|
727 |
Vợ Út Tiết |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
728 |
Diệu Tịnh |
Phú khánh |
50,000 |
|
|
|
729 |
Vợ Tám Việt |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
730 |
Trần Ngọc Nam |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
731 |
Nguyễn Văn tài |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
732 |
Đoàn Văn Sơn |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
733 |
Hồ Thị Nhịn |
Mỹ An |
100,000 |
|
|
|
734 |
Lê Thị Ngọc Yến |
Hưng Thạnh |
20,000 |
|
|
|
735 |
Chú Sáu |
Nhà máy Rạch chanh |
200,000 |
|
|
|
736 |
Đoàn Thị Tư, Ngọc Hương |
Mộc Chơn |
350,000 |
|
|
|
737 |
Hoa Ngọc |
Mộc Chơn |
100,000 |
|
|
|
738 |
Bảy Tùng |
Mộc Chơn |
100,000 |
|
|
|
739 |
Ngô Văn Quang |
Tân Hội Đông |
100,000 |
|
|
|
740 |
Thiện Công |
Mộc Chơn |
100,000 |
|
|
|
741 |
Bảy trại hàng |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
742 |
Thành Bốm ống thủy lực |
Long An |
100,000 |
|
|
|
743 |
Thanh Ngọc |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
744 |
Em bé Phong |
Thủ Đức |
10,000 |
|
|
|
745 |
Thái Trinh |
Tân Bình |
500,000 |
|
|
|
746 |
Nguyễn Văn Dững |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
747 |
Vương Thị Kim An |
HCM |
500,000 |
|
|
|
748 |
Trịnh Thị Kim Thoa |
HCM |
300,000 |
|
|
|
749 |
Sầm Kim Hạnh0 |
HCM |
50,000 |
|
|
|
750 |
Chú 8 Cẩu |
Tân Hòa Thạnh |
50,000 |
|
|
|
751 |
Bình Ngọc |
Tân Lý Tây |
100,000 |
|
|
|
752 |
Nguyễn Thị Xây |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
753 |
Lê Thị Thu Vân |
HCM |
50,000 |
|
|
|
754 |
Diệu Kỉnh |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
755 |
Đức Thọ |
Hưng Thạnh |
70,000 |
|
|
|
756 |
Châu Thị Én |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
757 |
Xuân Ngọc |
Mộc Chơn |
100,000 |
|
|
|
758 |
Chú Ba Đực |
Hưng Thanh |
200,000 |
|
|
|
759 |
Ba Trường |
Tân Lý Đông |
50,000 |
|
|
|
760 |
Từ Vĩ Thành |
HCM |
200,000 |
|
|
|
761 |
Nguyễn Thị Ánh |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
762 |
Năm Cư |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
763 |
Nguyễn Văn Thôi |
Phú Xuân |
100,000 |
|
|
|
764 |
Mười Yến |
Rạch Giá |
100,000 |
|
|
|
765 |
Dì Tám |
Long An |
500,000 |
|
|
|
766 |
Huỳnh Văn Mười Hai |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
767 |
Phạm Văn Hậu |
325 Đà Lạt |
20,000 |
|
|
|
768 |
Diệu Tâm |
Chợ Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
769 |
Diệu Sương |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
770 |
Cô Diệu Trí |
Chùa Phú Khánh |
100,000 |
|
|
|
771 |
Cô Diệu Ý |
Chợ Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
772 |
Nguyễn Thị Tám |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
773 |
Thiện Châu |
Phú Mỹ |
300,000 |
|
|
|
774 |
Chú Tùng |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
775 |
Diệu Hạnh |
Mỹ Hạnh Đông |
500,000 |
|
|
|
776 |
Cô Nga |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
777 |
Diệu Nhã |
Chợ Phú Mỹ |
300,000 |
|
|
|
778 |
Lê Thị Trạng |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
779 |
Bùi Thị Lãnh |
Tân Hòa Thành |
40,000 |
|
|
|
780 |
Võ Văn Hiên |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
781 |
Nguyễn Hữu Khánh |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
782 |
Trần Văn Hải |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
783 |
Hồ Văn Đực |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
784 |
Đõ Văn Bảnh |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
785 |
Hòa Ngọc |
Tịnh xá Ngọc Phú |
100,000 |
|
|
|
786 |
Lê Thị Thu Lan |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
787 |
Chú Bảy Ớt |
Bình An A |
100,000 |
|
|
|
788 |
Phương Ngọc |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
789 |
Nghiêm Ngọc |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
790 |
Trần Thanh Huy |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
791 |
Kiên NGọc |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
792 |
Năm Dẹp |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
793 |
Nhàn Ngọc |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
794 |
Triệu Thị Lập |
Duy Linh |
100,000 |
|
|
|
795 |
Cô Lệ Nhỏ |
Ấp 2, Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
796 |
Đoàn Thị Kim Thoa |
Tân Vinh |
200,000 |
|
|
|
797 |
Nguyễn Thị Thà |
Phú Xuân |
20,000 |
|
|
|
798 |
Trịnh Thị Thương |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
799 |
Phạm Thị Bình |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
800 |
Từ Bửu |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
801 |
Cô năm Thử |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
802 |
Chú Được |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
803 |
Chú Oảnh |
Láng Cát |
100,000 |
|
|
|
804 |
Cô Tiếu Em |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
805 |
Phan Thanh Nam |
Tân Hội Đông |
100,000 |
|
|
|
806 |
Thiện Hữu |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
807 |
Nguễn Thị Bạch |
Cầu mới |
100,000 |
|
|
|
808 |
Nguyễn Văn Beo |
Cầu mới |
50,000 |
|
|
|
809 |
Út Phu |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
810 |
Nguyễn Văn Xinh |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
811 |
Nguyễn Văn Mừng |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
812 |
Huỳnh Thị Thanh |
Ấp 4, Phú Mỹ |
10,000 |
|
|
|
813 |
Cô Hảo Ngọa |
Phú Thạnh |
200,000 |
|
|
|
814 |
Nguyễn Thị Hoa |
218/37 Nguyễn Văn Luông |
20,000 |
|
|
|
815 |
Chấn Phong + Anh Thu |
211/100/3 Tân Phú |
100,000 |
|
|
|
816 |
Nguyễn Văn Xinh |
Chợ Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
817 |
Nguyễn Văn Khinh |
Tân Phú |
100,000 |
|
|
|
818 |
Chị Công Thành |
Tân Hiệp |
100,000 |
|
|
|
819 |
Hương |
Chợ Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
820 |
Lê Văn Mảnh |
Áp Phú Thạnh |
40,000 |
|
|
|
821 |
Nguyễn Thị Chúc |
Chợ Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
822 |
Nguyễn Văn Hơn |
Tân Vinh |
100,000 |
|
|
|
823 |
Bảy Đức |
Rạch Gốc |
50,000 |
|
|
|
824 |
Trần Thanh DŨng |
61 Trương Định, Gò Công |
50,000 |
|
|
|
825 |
Chú Năm Nghiêm |
Chợ Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
826 |
Cô Nâu |
Chợ Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
827 |
Phan Văn Thủy |
Ấp Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
828 |
Như Tâm |
Phú Xuân |
50,000 |
|
|
|
829 |
Chị Ba Châu |
|
50,000 |
|
|
|
830 |
Phạm Thị Ánh Tuyết |
Phú Xuân |
50,000 |
|
|
|
831 |
Chị Phượng |
Hưng Thạnh |
25,000 |
|
|
|
832 |
Nguyễn Văn Bé |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
833 |
Chú Bay Hữu |
Tân Hòa Đông |
100,000 |
|
|
|
834 |
Thiếm hai Tân |
Tân Hòa Đông |
200,000 |
|
|
|
835 |
Tịnh Thủy |
Long An |
50,000 |
|
|
|
836 |
Tám Hiệp |
Cầu Bá Nghĩa |
100,000 |
|
|
|
837 |
Thảo Ngọc |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
838 |
Diệu Quag |
Cái Bè |
20,000 |
|
|
|
839 |
Chái Bài |
Cầu Mới |
50,000 |
|
|
|
840 |
Mợ 10 Xăng |
Tân Vinh |
100,000 |
|
|
|
841 |
Mợ Út Dần |
Tân Vinh |
100,000 |
|
|
|
842 |
Nguyễn Thị Ngọc Thu |
Ấp 4, Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
843 |
Nguyễn Văn Hùng |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
844 |
Năm Đoàn |
Lợi Bình Nhơn |
100,000 |
|
|
|
845 |
Đỗ Văn Chung |
Tân Hòa Thành |
30,000 |
|
|
|
846 |
Huệ Tâm |
Tân Thành, TG |
50,000 |
|
|
|
847 |
Mỹ Huệ |
Châu Thành, TG |
20,000 |
|
|
|
848 |
Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Cầu Mới |
100,000 |
|
|
|
849 |
Ba Thiện |
Cầu Mới |
200,000 |
|
|
|
850 |
Chín Hân |
Cầu Mới |
200,000 |
|
|
|
851 |
Anh Út Tươi |
Cầu Mới |
100,000 |
|
|
|
852 |
Võ Ngọc Tùng |
Cầu Mới |
100,000 |
|
|
|
853 |
Nguyễn Thị Mai Thuận |
Thuận An, Bình Dương |
100,000 |
|
|
|
854 |
Phước Thuận |
Ngọc Phước |
50,000 |
|
|
|
855 |
Lê Văn Hai |
Tân Phú, HCM |
50,000 |
|
|
|
856 |
Ngọc Thảo + Kim Dung + Kim Hậu |
|
50,000 |
|
|
|
857 |
Phạm Thị Kim Nhung |
HCM |
200,000 |
|
|
|
858 |
Huữu Danh |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
859 |
Trương Minh Công Thông |
Gò Công |
500,000 |
|
|
|
860 |
Trần Văn Trung + Lê Thị Yến |
Tân Bình, HCM |
500,000 |
|
|
|
861 |
Cô Hương |
Tân Quới |
100,000 |
|
|
|
862 |
Anh Bảy Mỹ |
Cầu Mới |
50,000 |
|
|
|
863 |
Chú Tám Tiếp |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
864 |
Vũ Thị Phương Thình |
Tân Lý Tây |
100,000 |
|
|
|
865 |
Phạm Thị Yến |
Phú Mỹ |
40,000 |
|
|
|
866 |
Sang bán gạo |
Tân Quới, Tân Hòa Thành |
200,000 |
|
|
|
867 |
Đặng Văn tòng |
Phú Hữu |
100,000 |
|
|
|
868 |
Đào Văn Tâm |
Tân Phước |
100,000 |
|
|
|
869 |
Lê Thị Thêu |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
870 |
Lưu Thị Ngọc Ánh |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
871 |
Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
872 |
Nghĩa Ngọc |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
873 |
Đoàn Thị Hằng |
Tân Lý Đông |
50,000 |
|
|
|
874 |
Ba Cu |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
875 |
Nguyễn Thanh Thúy |
Tân Hòa Thành |
20,000 |
|
|
|
876 |
Như Ánh |
Tân Hội Đông |
20,000 |
|
|
|
877 |
Nguyễn Văn Ánh |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
878 |
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
879 |
Như Đức |
Phú Mỹ, Tân Phước |
100,000 |
|
|
|
880 |
Mỹ Tiên |
Phú Mỹ, Tân Phước |
20,000 |
|
|
|
881 |
Thiếm Tám Chơn |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
882 |
Chín Nghĩa |
|
500,000 |
|
|
|
883 |
Thành Ngọc |
|
100,000 |
|
|
|
884 |
Kim hằng |
|
200,000 |
|
|
|
885 |
Trần Năm Đẹp |
|
100,000 |
|
|
|
886 |
Nhàn |
Nông Trường |
200,000 |
|
|
|
887 |
Sa |
|
20,000 |
|
|
|
888 |
Nguyễn Thị Cà |
|
50,000 |
|
|
|
889 |
Huỳnh Mỹ Tiên |
|
20,000 |
|
|
|
890 |
Nguyễn Thị Thủy |
|
20,000 |
|
|
|
891 |
Lâm Như Nguyễn |
|
100,000 |
|
|
|
892 |
Đặng Thanh Hiền |
|
200,000 |
|
|
|
893 |
Đặng Thanh Bình |
|
100,000 |
|
|
|
894 |
Dương Thị Bích Vân |
|
100,000 |
|
|
|
895 |
Nguyễn Thị Muội |
|
100,000 |
|
|
|
896 |
Phạm Thị Thanh |
|
100,000 |
|
|
|
897 |
Trần Truy Nhân |
|
100,000 |
|
|
|
898 |
Huỳnh Thị Rết |
|
100,000 |
|
|
|
899 |
Hồ Thị Thanh Thảo |
|
30,000 |
|
|
|
900 |
Thi Giang |
|
50,000 |
|
|
|
901 |
Nguyễn Thị Bằng |
|
100,000 |
|
|
|
902 |
Ngô Minh Quang |
|
50,000 |
|
|
|
903 |
Cô Khuê, Cô Khích |
Tân Phú |
200,000 |
|
|
|
904 |
Mai Thành Lộc |
|
50,000 |
|
|
|
905 |
Trần Thị Tuyết |
Phú Thạnh |
50,000 |
|
|
|
906 |
Nguyễn Văn Hùng |
Ấp 3, Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
907 |
Võ Thị Xuân |
Phú Xuân |
50,000 |
|
|
|
908 |
Chú 5 Trinh |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
909 |
Bà Năm |
Tân Hòa Thành |
30,000 |
|
|
|
910 |
Chị Thạnh |
|
100,000 |
|
|
|
911 |
Thiếm Hai Nho |
Long An |
200,000 |
|
|
|
912 |
Lê Thị Ánh |
Mỹ Phú |
50,000 |
|
|
|
913 |
Chú cô Út Thành |
|
50,000 |
|
|
|
914 |
Phan Năm Tồn |
Ấp 4, Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
915 |
Lương Ngọc Dung |
|
200,000 |
|
|
|
916 |
Lương Thị Khương |
|
200,000 |
|
|
|
917 |
Lương Thu Hoa |
|
200,000 |
|
|
|
918 |
Lương Cẩm Bình |
|
200,000 |
|
|
|
919 |
Lương Khải Hoàn |
|
200,000 |
|
|
|
920 |
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
921 |
Nguyễn Thị Thuận |
Cầu Lớn |
30,000 |
|
|
|
922 |
Ngọc Hiếu |
|
50,000 |
|
|
|
923 |
Ngọc Thảo |
|
50,000 |
|
|
|
924 |
Nguyễn Thị Phồng |
|
50,000 |
|
|
|
925 |
Cô Ba Ngộ |
Phú Hữu |
50,000 |
|
|
|
926 |
Trương Văn Lãnh |
|
100,000 |
|
|
|
927 |
Huỳnh Thị Bích Hạnh |
|
200,000 |
|
|
|
928 |
Ngọc Hải |
|
50,000 |
|
|
|
929 |
Cô năm Duyên |
|
200,000 |
|
|
|
930 |
Quách Vũ Anh Tuấn |
|
50,000 |
|
|
|
931 |
Năm Tuyết |
|
100,000 |
|
|
|
932 |
Thiếm Dũng |
Phú Hữu |
200,000 |
|
|
|
933 |
Mợ hai nhà mới |
Phú Hữu |
100,000 |
|
|
|
934 |
Tý trái cây |
Phú Hữu |
100,000 |
|
|
|
935 |
Hiếu Ngọc |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
936 |
Sáu Đảnh |
|
50,000 |
|
|
|
937 |
Vợ sáu Quân |
Hưng Quới |
200,000 |
|
|
|
938 |
Thiện Ngọc |
|
100,000 |
|
|
|
939 |
Lý Ngọc Thủy |
|
50,000 |
|
|
|
940 |
Thiện Trí |
|
2,000,000 |
|
|
|
941 |
Thiếm chín Xuyên |
Ấp 4, Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
942 |
Lương Minh Thu |
Mỹ Tho |
200,000 |
|
|
|
943 |
Thiện Nhàn |
Tịnh xá Giác Hạnh |
100,000 |
|
|
|
944 |
Hương, Minh, Nguyệt |
Tân Hòa , Phước Liên |
50,000 |
|
|
|
945 |
Trần thị Bê |
|
100,000 |
|
|
|
946 |
Mười Thử |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
947 |
Cậu mợ ba Hạt |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
948 |
Ngô Thị Thanh Hà |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
949 |
Nguyễn Thị hồng Kiêm |
|
100,000 |
|
|
|
950 |
Đan Vĩ Vĩnh |
|
50,000 |
|
|
|
951 |
Phan Thị Còn |
|
40,000 |
|
|
|
952 |
Liên Nga |
|
100,000 |
|
|
|
953 |
La Hữu Chí |
386/31-33 Hòa Hảo, Q.10 |
1,000,000 |
|
|
|
954 |
Ung Thị Nhạn |
Phú Nhuận |
100,000 |
|
|
|
955 |
Nhật Ngọc |
Bình Thạnh |
100,000 |
|
|
|
956 |
Đức Ngọc |
Bình Thạnh |
100,000 |
|
|
|
957 |
Nguyễn Văn Thanh |
Phú Hữu |
100,000 |
|
|
|
958 |
Nguyễn Tấn Hòa |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
959 |
Võ Thị Phúc |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
960 |
Diệu Nguyên |
Tân Lập 2 |
50,000 |
|
|
|
961 |
Diệu trang |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
962 |
Tâm Đức Từ |
Phú Mỹ |
500,000 |
|
|
|
963 |
Tâm Ngọc |
Phú Hữu |
100,000 |
|
|
|
964 |
Huỳnh Văn Mật |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
965 |
Huỳnh Văn Hiền |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
966 |
Lê Thu Hà, Như Hằng |
|
30,000 |
|
|
|
967 |
Tư Chuộng |
Phú Nhuận |
100,000 |
|
|
|
968 |
Nguyễn Văn Tây |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
969 |
Năm Bạc |
Cầu mới |
100,000 |
|
|
|
970 |
Tám Tứ |
Cầu mới |
100,000 |
|
|
|
971 |
Diệu Đạo |
Tân Lập 2 |
50,000 |
|
|
|
972 |
Phạm Thị Trinh |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
973 |
Võ Ngọc Trang |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
974 |
Ngô Thị Gương |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
975 |
Chí Ngọc |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
976 |
Nguyễn Văn Khiết |
Ấp Tân Hòa |
100,000 |
|
|
|
977 |
Hai Trinh |
Tân hội Đông |
100,000 |
|
|
|
978 |
Thiếm ba Thiết |
Tân hội Đông |
100,000 |
|
|
|
979 |
Nguyễn Thị Năm |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
980 |
Cô Thanh Quí |
HCM |
100,000 |
|
|
|
981 |
Cô Diệu Phú |
Phú Mỹ |
30,000 |
|
|
|
982 |
Phan Thị Đam |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
983 |
Lê Thị Chung |
Đường Mỹ Thông 105 |
50,000 |
|
|
|
984 |
Bác Sáu Bé |
Cầu mới |
50,000 |
|
|
|
985 |
Trần thị Thơm |
Phú Hữu |
100,000 |
|
|
|
986 |
Nguyễn Thị Kim Khánh |
|
50,000 |
|
|
|
987 |
Cô Lạc |
Long An |
50,000 |
|
|
|
988 |
Nguyễn Đông Sơ |
Long An |
50,000 |
|
|
|
989 |
Chánh Ngọc |
Long An |
100,000 |
|
|
|
990 |
Dương Thị Xiếu |
Cầu mới |
10,000 |
|
|
|
991 |
Phan Thanh Hải |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
992 |
Phạm Văn Lành (Đức Thiện) |
|
200,000 |
|
|
|
993 |
Cô Diệu Từ |
Tịnh xá Ngọc Phú |
200,000 |
|
|
|
994 |
Diệu Thủy |
7/7 Trịnh Đình Trọng, Q.11 |
100,000 |
|
|
|
995 |
Bác sĩ Thắng |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
996 |
Hồ Huỳnh Thanh Trúc |
|
100,000 |
|
|
|
997 |
ĐỖ Lệ Dung |
Thủ Đức |
100,000 |
|
|
|
998 |
Chú Năm Hiệp |
Tân Quế |
100,000 |
|
|
|
999 |
Bác ba Thắng |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
1000 |
Nguyễn Văn Diện |
Tân Hội Đông |
200,000 |
|
|
|
1001 |
Phạm Ngọc Tùng |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
1002 |
Nguyễn Thị Mòi |
Mỹ An |
100,000 |
|
|
|
1003 |
Nguyễn Văn Thô |
Lợi Bình Nhơn, |
100,000 |
|
|
|
1004 |
Nguyễn Thị Quí (Pháp Chánh) |
Tịnh xá Ngọc Khánh |
30,000 |
|
|
|
1005 |
Nguyễn Thị Thủy (Tuyết Ngọc) |
|
30,000 |
|
|
|
1006 |
Lê Thị Kiều |
Hưng Thạnh |
50,000 |
|
|
|
1007 |
Võ Văn Bốn |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
1008 |
Cây xăng Phú Thạnh |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
1009 |
Lê Văn Chiếm |
Tân Hòa Đông |
150,000 |
|
|
|
1010 |
Nguyễn Văn Nhật |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
1011 |
Cậu 10 (Ba) |
Bờ đê |
100,000 |
|
|
|
1012 |
Lê Thanh Hải |
Cầu mới |
60,000 |
|
|
|
1013 |
Nguyễn Văn DĐạt |
Phú Xuân |
50,000 |
|
|
|
1014 |
Nguyễn Ngọc Lý |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
1015 |
Đoàn Thị Thu |
Hưng Thạnh |
100,000 |
|
|
|
1016 |
Trịnh Hữu Nhân |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
1017 |
Bảy Tất |
Phú Mỹ |
200,000 |
|
|
|
1018 |
Sáu Liền |
Củ Chi |
200,000 |
|
|
|
1019 |
Trần Ngọc Đớm |
Hưng Thạnh |
300,000 |
|
|
|
1020 |
Nguyễn Thị Thanh |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
1021 |
Sáu Hà |
Phú Mỹ |
50,000 |
|
|
|
1022 |
Út Minh |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
1023 |
Cô Chính Ngọc |
Tân Hiệp |
1,000,000 |
|
|
|
1024 |
Sáu Gara |
Tân Hiệp |
300,000 |
|
|
|
1025 |
Huỳnh Thị Gái |
Phú Mỹ |
20,000 |
|
|
|
1026 |
Nguyễn Bá Trác |
Phú Xuân |
50,000 |
|
|
|
1027 |
Thảo Trang |
Tân Lý Tây |
400,000 |
|
|
|
1028 |
Nguyễn Ngọc Thuận |
Tân Hiệp |
200,000 |
|
|
|
1029 |
Huỳnh Thị Lệ |
Hưng Thạnh |
200,000 |
|
|
|
1030 |
Phan Chí Cường |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
1031 |
Lâm Truớc |
HCM |
100,000 |
|
|
|
1032 |
Thiện Trí |
Hồ Chí Minh |
|
100USD |
|
|
1033 |
Diệu Trang |
Phật tử Dương Niệm |
|
|
1 cây đường, 5l dầu ăn, 2kg bột ngọt |
|
1034 |
Cô Quý Ngọc |
Phú Mỹ |
|
|
Dầu ăn, bún, gạo, nước tương |
|
1035 |
Huỳnh Thị Lệ |
Tân Hòa Thạnh |
|
|
01 Bao gạo |
|
1036 |
Huệ Thành |
Hưng Thạnh |
|
|
01 bao gạo |
|
1037 |
Nguyễn Thị Nga |
Tân Hòa Thạnh |
|
|
01 Bao gạo |
|
1038 |
Hoàng Huy |
Phú Xuân |
100,000 |
|
|
|
1039 |
GĐPT Tưởng Ngọc |
Long An |
400,000 |
|
|
|
1040 |
Ngọc Lan+Bạc |
|
100,000 |
|
|
|
1041 |
A Tấn vựa khóm |
Long An |
500,000 |
|
|
|
1042 |
Cô Thủy |
Phú Thạnh |
100,000 |
|
|
|
1043 |
Hai Hùng |
Phú Mỹ |
100,000 |
|
|
|
1044 |
Phi Hồng |
Phú Mỹ |
500,000 |
|
|
|
1045 |
A Tam |
Phú Xuân |
500,000 |
|
|
|
1046 |
Ngọc Nhã , Thị Thường |
|
100,000 |
|
|
|
1047 |
Sư Cô Hạnh |
Thủ Đức |
500,000 |
|
|
|
1048 |
Sư Cô Thành |
TP.HCM |
500,000 |
|
|
|
1049 |
Đổ Thị Chưa |
Tân Hòa Thành |
300,000 |
|
|
|
1050 |
Ng Thị Trang |
Tân Hòa Thành |
50,000 |
|
|
|
1051 |
Ngọc Hạnh |
|
200,000 |
|
|
|
1052 |
Trần Thị Minh |
Bến Lức |
100,000 |
|
|
|
1053 |
Chú Danh+Cô Hòa |
Bến Lức |
200,000 |
|
|
|
1054 |
Ngọc Diễm |
Tân Hòa Thành |
100,000 |
|
|
|
1055 |
Tuấn Xe |
Tân Lý Đông |
1,000,000 |
|
|
|
1056 |
Nhiên Thuỷ+Ngọc Nhiên |
|
400,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|